Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phục, phú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phục, phú:

復 phục, phú

Đây là các chữ cấu thành từ này: phục,phú

phục, phú [phục, phú]

U+5FA9, tổng 12 nét, bộ Xích 彳
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu4, fou4;
Việt bính: fau6 fuk6
1. [報復] báo phục 2. [平復] bình phục 3. [顧復之恩] cố phục chi ân 4. [匡復] khuông phục 5. [復蹈前轍] phục đạo tiền triệt 6. [復命] phục mệnh 7. [光復] quang phục 8. [修復] tu phục;

phục, phú

Nghĩa Trung Việt của từ 復

(Động) Trở lại, đã đi rồi trở lại.
§ Cũng như phản
, hoàn .
◇Tả truyện : Chiêu Vương nam chinh nhi bất phục (Hi Công tứ niên ) Chiêu Vương đi đánh phương nam mà không trở lại.

(Động)
Lập lại như trước, hoàn nguyên.
◎Như: khôi phục quang phục, khang phục khỏe mạnh trở lại, hồi phục trở lại, đáp lại, lấy lại, thu phục thu hồi.
◇Sử Kí : Tam khứ tướng, tam phục vị , (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện ) Ba lần bỏ chức, ba lần phục chức.

(Động)
Báo đáp.
◎Như: phục thư viết thư trả lời, phục cừu báo thù.

(Động)
Miễn trừ (tạp dịch, thuế).
◇Hán Thư : Thục Hán dân cấp quân sự lao khổ, phục vật tô thuế nhị tuế , (Cao Đế kỉ thượng ) Dân Thục, Hán giúp vào việc quân khổ nhọc, miễn khỏi đóng thuế hai năm.

(Phó)
Lại.
◎Như: tử giả bất khả phục sinh kẻ chết không thể sống lại.
◇Lí Bạch : Quân bất kiến Hoàng Hà chi thủy thiên thượng lai, Bôn lưu đáo hải bất phục hồi , (Tương tiến tửu ) Bạn không thấy sao, nước sông Hoàng Hà từ trời cao chảy xuống, Chạy ra đến bể không trở lại.

(Trợ)
Bổ sung hoặc điều hòa âm tiết trong câu.
◇Đỗ Phủ : Kim tịch phục hà tịch, Cộng thử đăng chúc quang , (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Đêm nay lại giống đêm nào, Cùng chung ánh sáng ngọn nến này.

(Danh)
Họ Phục.Một âm là phú.
§ Thông phú .

phục, như "phục hồi, phục chức" (vhn)
phức, như "thơm phức" (gdhn)

Chữ gần giống với 復:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 復

, ,

Chữ gần giống 復

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 復 Tự hình chữ 復 Tự hình chữ 復 Tự hình chữ 復

Nghĩa chữ nôm của chữ: phú

phú:trời phú chọ..
phú:phú quí
phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phú:thi phú
phú:thi phú
phục, phú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phục, phú Tìm thêm nội dung cho: phục, phú